Trang chủ » Giáo trình tổng hợp » Thuật ngữ cho tiếng anh Điện – Điện tử

Thuật ngữ cho tiếng anh Điện – Điện tử

1703 Lượt xem

Thuật ngữ cho tiếng anh Điện – Điện tử

XemTải xuống Unit 9
DIRECT CURRENT GENERATORS AND MOTORS
 
No Terms English Vietnamese
1 Conversion Changing Sự chuyển đổi
2 Torque The agency producing or tending to produce torsion Moment lực
 
3 Mounted (on sth) Fixed, positioned Gắn lên
4 Wedge An object the side of which is similar in shape to an isosceles triangle with an apex of less than 60o Cái chốt
5 Clamping flanges A projecting edge being fasten tightly for strengthening or attachment purposes Kẹp đàn hồi
6 Segment On of a series of separable parts which together form the whole Đoạn
7 Spider The central part of the armature core Đế hình sao
8 Angle of shift Angle through which the brushes must be moved to change their position Góc nâng
9 Yoke A joining or coupling element Bệ đựng nam châm
10 Isosceles Triangle A triangle in which two of the sides are conguent (equal) Tam giác cân
11 Apex The tip, top, point, or angular
summit of anything
Đỉnh cao nhất
12 Armature One of the two principal electrical components of an electromechanical machine–a motor or generator
Cảm ứng

THAM KHẢO THÊM CÁC SẢN PHẨM HOT NHẤT HIỆN NAY
Giày Cafe SHOEX
Hạ Khang Đường - Ổn định đường huyết
Saffron Extra White
Cốc Nguyệt San BEUCUP
Maxi White
Fysoline - Nước muối sinh lý dành cho bé sơ sinh và trẻ nhỏ
Mặt nạ thon mặt Vline
Finava - Tinh chất vàng sáng da, trị nám ngăn ngừa lão hoá
Trị Mụn Caryophy
Rong Nho Sabudo
Son YUMEISAKURA
Máy Khử Mùi MARKEL
Orlavi - Làm mờ sẹo
Dottorprimo - Trị các vết sẹo nặng
ZEN - Sản phẩm giúp hỗ trợ giảm căng thẳng
Nồi Chiên Không Dầu COSORI
Nồi Chiên Không Dầu LOTTE
Dưỡng Trắng RealWhite
Máy rửa mặt Pebble Lisa
Dầu Gội Nature Quen - Sao Thái Dương