Trang chủ » Tin học văn phòng » Hàm thống kê trong excel

Hàm thống kê trong excel

2238 Lượt xem

Thành phần quan trọng trong excel không phải là làm thế nào có file excel có thẩm mỹ hay phải thật sự đẹp ấn tượng như những bài word hay những slide powerpoint. Điểm đáng quan trọng và chú ý trong excel chính là hệ thống rất nhiều hàm trong excel. Vì nó rất nhiều hàm chưa kể tới dùng những hàm tự viết trong VBA như bài viết đổi số tiền thành chữ hay tách họ tên ra 2 ô khác nhau nên không ai có thể biết hết mà chỉ có cách cần là tìm hiểu và dùng nó. Nhằm đáp ứng việc tiếp cận excel cho người mới bắt đầu học cũng như người đang học excel từ cơ bản tới nâng cao. Cũng như tiện cho công việc tra cứu khi dùng tới những hàm cơ bản trong excel. Mở đầu trong bài viết này mình sẽ tổng hợp và trình bày lại những hàm thống kê trong excel. Hàm thống kê trong excel này sẽ không thể thiếu với người dùng văn phòng hay phục vụ cho công việc kế toán.

hàm thống kê trong excel

Tổng hợp hàm thống kê trong excel

Và dưới đây là tổng hợp hầu hết các hàm thống kê cơ bản và nâng cao trong excel được mình tổng hợp dươi dạng table để tiện cho các bạn theo dõi.

Tên Hàm Giải Thích Hàm
AVEDEV (number1, number2,…) Tính trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi của tập số liệu
AVERAGE (number1, number2,…) Tính trung bình cộng giá trị trong bảng tính excel
AVERAGEA (number1, number2,…) Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic
AVERAGEIF (range, criteria1) Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo một điều kiện
AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2, …) Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện
COUNT (value1, value2, …) Đếm số ô trong danh sách
COUNTA (value1, value2, …) Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách
COUNTBLANK (range) Đếm các ô rỗng trong một vùng
COUNTIF (range, criteria) Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy
COUNTIFS (range1, criteria1, range2, criteria2, …) Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước
DEVSQ (number1, number2, …) Tính bình phương độ lệch các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu của chúng, rồi cộng các bình phương đó lại.
FREQUENCY (data_array, bins_array) Tính xem có bao nhiêu giá trị thường xuyên xuất hiện bên trong một dãy giá trị, rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn sử dụng hàm này ở dạng công thức mảng
GEOMEAN (number1, number2,…) Trả về trung bình nhân của một dãy các số dương. Thường dùng để tính mức tăng trưởng trung bình, trong đó lãi kép có các lãi biến đổi được cho trước…
HARMEAN (number1, number2,…) Trả về trung bình điều hòa (nghịch đảo của trung bình cộng) của các số
KURT (number1, number2, …) Tính độ nhọn của tập số liệu, biểu thị mức nhọn hay mức phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố chuẩn
LARGE (array, k) Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu
MAX (number1, number2, …) Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị
MAXA (number1, number2, …) Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá trị logic và text
MEDIAN (number1, number2, …) Tính trung bình vị của các số.
MIN (number1, number2, …) Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị
MINA (number1, number2, …) Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá trị logic và text
MODE (number1, number2, …) Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mảng giá trị
PERCENTILE (array, k) Tìm phân vị thứ k của các giá trị trong một mảng dữ liệu.
PERCENTRANK (array, x, significance) Trả về thứ hạng (vị trí tương đối) của một trị trong một mảng dữ liệu, là số phần trăm của mảng dữ liệu đó
PERMUT (number, number_chosen) Trả về hoán vị của các đối tượng.
QUARTILE (array, quart) Tính điểm tứ phân vị của tập dữ liệu. Thường được dùng trong khảo sát dữ liệu để chia các tập hợp thành nhiều nhóm…
RANK (number, ref, order) Tính thứ hạng của một số trong danh sách các số
SKEW (number1, number2, …) Trả về độ lệch của phân phối, mô tả độ không đối xứng của phân phối quanh trị trung bình của nó
SMALL (array, k) Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập số
STDEV (number1, number2, …) Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu
STDEVA (value1, value2, …) Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu, bao gồm cả những giá trị logic
STDEVP (number1, number2, …) Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp
STDEVPA (value1, value2, …) Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp, kể cả chữ và các giá trị logic
VAR (number1, number2, …) Trả về phương sai dựa trên mẫu
VARA (value1, value2, …) Trả về phương sai dựa trên mẫu, bao gồm cả các trị logic và text
VARP (number1, number2, …) Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp
VARPA (value1, value2, …) Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp, bao gồm cả các trị logic và text.
TRIMMEAN (array, percent) Tính trung bình phần trong của một tập dữ liệu, bằng cách loại tỷ lệ phần trăm của các điểm dữ liệu ở đầu và ở cuối tập dữ liệu.

Lời Kết

Trên đây trình bày khá nhiều hàm thống kê trong excel từ cơ bản tới nâng cao, từ ít dùng cho tới dùng thường xuyên. Tùy theo mục đích cũng như nhu cầu sử dụng bạn có thể chọn lọc những hàm cần thiết cho mình khi sử dụng hoặc ít nhất cũng nhớ vài hàm thống kê cơ bản trong excel để tiện dùng tới nếu bạn thường xuyên làm việc với excel. Ngoài chia sẻ về hàm thống kê trong excel này ra chuyên mục thủ thuật excel cũng còn có rất nhiều chia sẻ khác về việc học excel cũng như kinh nghiệm dùng excel nâng cao, bạn có thể tìm đọc để tìm hiểu thêm những bài viết về excel đó.