Trang chủ » Giáo trình tổng hợp » Giáo trình Quản trị Windows 2003 Server

Giáo trình Quản trị Windows 2003 Server

1449 Lượt xem

Giáo trình Quản trị Windows 2003 Server

XemTải xuống Mục lục
Mục lục . 2
GIỚI THIỆU . 16
GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT . 18
TÀI LIỆU THAM KHẢO . 18
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG . 19
Tóm tắt. 19
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG . 20
I. CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ . 20
II. CÁC LOẠI MẠNG MÁY TÍNH . 21
II.1. Mạng cục bộ LAN (Local Area Network) . 21
II.2. Mạng đô thị MAN (Metropolitan Area Network). 21
II.3. Mạng diện rộng WAN (Wide Area Network). 21
II.4. Mạng Internet . 22
III. CÁC MÔ HÌNH XỬ LÝ MẠNG . 22
III.1. Mô hình xử lý mạng tập trung . 22
III.2. Mô hình xử lý mạng phân phối. 23
III.3. Mô hình xử lý mạng cộng tác. . 23
IV. CÁC MÔ HÌNH QUẢN LÝ MẠNG . 24
IV.1. Workgroup. 24
IV.2. Domain . 24
V. CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG MẠNG . 24
V.1. Mạng ngang hàng (peer to peer) . 24
V.2. Mạng khách chủ (client- server) . 25
VI. CÁC DỊCH VỤ MẠNG. 25
VI.1. Dịch vụ tập tin (Files Services). 26
VI.2. Dịch vụ in ấn (Print Services) . 26
VI.3. Dịch vụ thông điệp (Message Services). 26
VI.4. Dịch vụ thư mục (Directory Services) . 27
VI.5. Dịch vụ ứng dụng (Application Services) . 27
VI.6. Dịch vụ cơ sở dữ liệu (Database Services) . 27
VI.7. Dịch vụ Web . 27
VII. CÁC LỢI ÍCH THỰC TẾ CỦA MẠNG. 27
VII.1.Tiết kiệm được tài nguyên phần cứng. . 27
VII.2.Trao đổi dữ liệu trở nên dễ dàng hơn. . 28
VII.3.Chia sẻ ứng dụng. 28
VII.4.Tập trung dữ liệu, bảo mật và backup tốt. . 28
VII.5.Sử dụng các phần mềm ứng dụng trên mạng. . 28
VII.6.Sử dụng các dịch vụ Internet. . 28
Bài 2 MÔ HÌNH THAM CHIẾU OSI. 29
Tóm tắt. 29
I. MÔ HÌNH OSI. . 30
I.1. Khái niệm giao thức (protocol). . 30
I.2. Các tổ chức định chuẩn. . 30
I.3. Mô hình OSI. . 30
I.4. Chức năng của các lớp trong mô hình tham chiếu OSI . 31
II. QUÁ TRÌNH XỬ LÝ VÀ VẬN CHUYỂN CỦA MỘT GÓI DỮ LIỆU. . 33
II.1. Quá trình đóng gói dữ liệu (tại máy gửi) . 33
II.2. Quá trình truyền dữ liệu từ máy gửi đến máy nhận. . 34
II.3. Chi tiết quá trình xử lý tại máy nhận . 34
III. MÔ HÌNH THAM CHIẾU TCP/IP. . 35
III.1. Vai trò của mô hình tham chiếu TCP/IP. . 35
III.2. Các lớp của mô hình tham chiếu TCP/IP. 35
III.3. Các bước đóng gói dữ liệu trong mô hình TCP/IP. 36
III.4. So sánh mô hình OSI và TCP/IP. . 36
Bài 3 ĐỊA CHỈ IP . 38
Tóm tắt. 38
I. TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHỈ IP. 39
II. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN. 39
III. GIỚI THIỆU CÁC LỚP ĐỊA CHỈ. . 40
III.1. Lớp A. . 40
III.2. Lớp B. . 41
III.3. Lớp C. . 41
III.4. Lớp D và E. . 42
III.5. Bảng tổng kết. . 42
III.6. Ví dụ cách triển khai đặt địa chỉ IP cho một hệ thống mạng. . 42
III.7. Chia mạng con (subnetting). . 42
III.8. Địa chỉ riêng (private address) và cơ chế chuyển đổi địa chỉ mạng (Network Address
Translation – NAT) . 45
III.9. Cơ chế NAT . 45
IV. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG ĐẶT RA KHI LÀM VIỆC VỚI ĐỊA CHỈ IP. . 45
IV.1. Ví dụ 1. . 45
IV.2. Ví dụ 2. . 47
Bài 4 PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN DẪN VÀ CÁC THIẾT BỊ MẠNG. 48
Tóm tắt. 48
I. GIỚI THIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG TRUYỀN DẪN . 49
I.1. Khái niệm . 49
I.2. Tần số truyền thông . 49
I.3. Các đặc tính của phương tiện truyền dẫn. 49
I.4. Các kiểu truyền dẫn. . 50
II. CÁC LOẠI CÁP. 51
II.1. Cáp đồng trục (coaxial). . 51
II.2. Cáp xoắn đôi. . 53
II.3. Cáp quang (Fiber-optic cable). 56
III. ĐƯỜNG TRUYỀN VÔ TUYẾN. 58
III.1. Sóng vô tuyến (radio). . 58
III.2. Sóng viba. . 59
III.3. Hồng ngoại. . 59
IV. CÁC THIẾT BỊ MẠNG. 60
IV.1. Card mạng (NIC hay Adapter). . 60
IV.2. Card mạng dùng cáp điện thoại. . 61
IV.3. Modem. . 62
IV.4. Repeater. . 63
IV.5. Hub. 63
IV.6. Bridge (cầu nối). . 64
IV.7. Switch. 64
IV.8. Wireless Access Point. 66
IV.9. Router. . 67
IV.10. Thiết bị mở rộng. . 68
IV.10.1 Gateway – Proxy:. 68
IV.10.2 Thiết bị truy cập Internet. . 68
Bài 5 CÁC KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NGHỆ MẠNG LAN . 70
Tóm tắt. 70
I. CÁC KIẾN TRÚC MẠNG (TOPOLOGY). . 71
I.1. Khái niệm. . 71
I.2. Các kiểu kiến trúc mạng chính. . 71
I.3. Các kiến trúc mạng kết hợp. . 73
II. CÁC CÔNG NGHỆ MẠNG LAN. . 74
II.1. Khái niệm. . 74
II.2. Ethernet. 74
II.2.1 Chuẩn 10Base2 . 75
II.2.2 Chuẩn 10Base5 . 76
II.2.3 Chuẩn 10BaseT. . 77
II.2.4 Chuẩn 10BaseFL. . 78
II.2.5 Chuẩn 100VG-AnyLAN. . 78
II.2.6 Chuẩn 100BaseX. . 79
II.3. FDDI. . 80
Bài 6 KHẢO SÁT CÁC LỚP TRONG MÔ HÌNH OSI. 83
Tóm tắt. 83
I. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 2 (DATA LINK). . 84
I.1. Lớp con LLC. . 84
I.2. Lớp con MAC. . 84
I.3. Quá trình tìm địa chỉ MAC: . 84
I.4. Các phương pháp truy cập đường truyền. 85
I.4.1 Cảm sóng đa truy (CSMA/CD). . 85
I.4.2 Chuyển thẻ bài (Token-passing): . 86
II. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 3 (NETWORK). . 86
III. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 4 (TRANSPORT). 88
III.1. Giao thức TCP (TCP protocol). . 88
III.2. Giao thức UDP (UDP protocol). . 90
III.3. Khái niệm Port. 91
IV. CÁC MÔ HÌNH FIREWALL. 92
IV.1. Giới thiệu về Firewall. 92
IV.2. Dual homed host. . 92
IV.3. Screened Host. . 92
IV.4. Screened Subnet. . 93
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ . 95
Tóm tắt. 95
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ . 96
V. DỊCH VỤ WORLD WIDE WEB. . 96
V.1. Một số khái niệm về Internet. . 96
V.2. Giới thiệu mô hình hoạt động của Web. 99
V.3. Khảo sát web browser Internet Explorer. . 100
V.4. Search Engine và tìm kiếm thông tin trên Web. . 113
VI. DỊCH VỤ FTP. . 116
VI.1. Mô hình hoạt động của FTP. 116
VI.2. Tập hợp các lệnh FTP. . 116
VI.3. Dùng FTP trong Windows Commander. . 119
VII. E-MAIL. . 120
VII.1.Mô hình hoạt động. . 120
VII.2.Các loại mail. 120
VII.3.Sử dụng WebMail. . 120
VII.4.Sử dụng Outlook Express. . 125
VIII. XÂY DỰNG TRANG WEB. . 136
VIII.1. Giới thiệu ngôn ngữ HTML. 136
VIII.2. Các thẻ (Tag) trong HTML. . 136
VIII.3. Các ví dụ về HTML. 138
VIII.4. Giới thiệu công cụ tạo web FrontPage. . 142
IX. GIỚI THIỆU VỀ JAVA SCRIPT VÀ VB SCRIPT. . 150
IX.1. Giới thiệu về ngôn ngữ script. . 150
IX.2. Tổng quan Java Script. . 151
IX.3. Sự kiện trong html và java script. . 152
IX.4. VB Script và OLE Controls. . 154
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003 . 157
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003 . 157
Tóm tắt. 157
I. TỔNG QUAN VỀ HỌ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS SERVER 2003 . 158
II. CHUẨN BỊ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003. 159
II.1. Yêu cầu phần cứng . 160
II.2. Tương thích phần cứng . 160
II.3. Cài đặt mới hoặc nâng cấp . 161
II.4. Phân chia ổ đĩa. . 161
II.5. Chọn hệ thống tập tin. . 162
II.6. Chọn chế độ sử dụng giấy phép. . 162
II.7. Chọn phương án kết nối mạng. . 162
II.7.1 Các giao thức kết nối mạng. . 162
II.7.2 Thành viên trong Workgroup hoặc Domain. . 162
III. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003. 163
III.1. Giai đoạn Preinstallation. . 163
III.1.1 Cài đặt từ hệ điều hành khác. . 163
III.1.2 Cài đặt trực tiếp từ đĩa CD Windows 2003. 163
III.1.3 Cài đặt Windows 2003 Server từ mạng. . 163
III.2. Giai đoạn Text-Based Setup. . 163
III.3. Giai đoạn Graphical-Based Setup. 166
IV. TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT. . 170
IV.1. Giới thiệu kịch bản cài đặt. 170
IV.2. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh. . 170
IV.3. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời. 171
IV.4. Sử dụng tập tin trả lời . 178
IV.4.1 Sử dụng đĩa CD Windows 2003 Server có thể khởi động được . 178
IV.4.2 Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server . 178
Bài 9 ACTIVE DIRECTORY. 179
Tóm tắt. 179
I. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƯỜNG MICROSOFT. . 180
I.1. Mô hình Workgroup. 180
I.2. Mô hình Domain. . 180
II. ACTIVE DIRECTORY. 181
II.1. Giới thiệu Active Directory. . 181
II.2. Chức năng của Active Directory. . 181
II.3. Directory Services. . 182
II.3.1 Giới thiệu Directory Services. 182
II.3.2 Các thành phần trong Directory Services. . 182
II.4. Kiến trúc của Active Directory. . 183
II.4.1 Objects. . 184
II.4.2 Organizational Units. . 184
II.4.3 Domain. 185
II.4.4 Domain Tree. . 186
II.4.5 Forest. . 186
III. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY. . 187
III.1. Nâng cấp Server thành Domain Controller. . 187
III.1.1 Giới thiệu. 187
III.1.2 Các bước cài đặt. . 187
III.2. Gia nhập máy trạm vào Domain. . 194
III.2.1 Giới thiệu. 194
III.2.2 Các bước cài đặt. . 195
III.3. Xây dựng các Domain Controller đồng hành. . 196
III.3.1 Giới thiệu. 196
III.3.2 Các bước cài đặt. . 196
III.4. Xây dựng Subdomain. . 200
III.5. Xây dựng Organizational Unit. . 203
III.6. Công cụ quản trị các đối tượng trong Active Directory. . 206
Bài 10 QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM. 208
Tóm tắt. 208
I. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM. . 209
I.1. Tài khoản người dùng. . 209
I.1.1 Tài khoản người dùng cục bộ. . 209
I.1.2 Tài khoản người dùng miền. . 209
I.1.3 Yêu cầu về tài khoản người dùng. . 210
I.2. Tài khoản nhóm. . 210
I.2.1 Nhóm bảo mật. . 210
I.2.2 Nhóm phân phối. . 211
I.2.3 Qui tắc gia nhập nhóm. . 211
II. CHỨNG THỰC VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP. . 212
II.1. Các giao thức chứng thực. . 212
II.2. Số nhận diện bảo mật SID. . 212
II.3. Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng. . 213
III. CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN. . 213
III.1. Tài khoản người dùng tạo sẵn. . 213
III.2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn. 214
III.3. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn. . 216
III.4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt. . 217
IV. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ. . 217
IV.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ. 217
IV.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ. . 219
IV.2.1 Tạo tài khoản mới. . 219
IV.2.2 Xóa tài khoản. . 219
IV.2.3 Khóa tài khoản. 220
IV.2.4 Đổi tên tài khoản. . 221
IV.2.5 Thay đổi mật khẩu. . 221
V. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE DIRECTORY. . 221
V.1. Tạo mới tài khoản người dùng. . 221
V.2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng . 223
V.2.1 Các thông tin mở rộng của người dùng . 224
V.2.2 Tab Account. . 226
V.2.3 Tab Profile. . 228
V.2.4 Tab Member Of. . 230
V.2.5 Tab Dial-in. . 231
V.3. Tạo mới tài khoản nhóm. . 232
V.4. Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. . 232
V.4.1 Lệnh net user. . 232
V.4.2 Lệnh net group. . 233
V.4.3 Lệnh net localgroup. . 234
V.4.4 Các lệnh hỗ trợ dịch vụ Active Driectory trong môi trường Windows Server
2003. 234
Bài 11 CHÍNH SÁCH HỆ THỐNG . 236
Tóm tắt. 236
I. CHÍNH SÁCH TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG. . 237
I.1. Chính sách mật khẩu. . 237
I.2. Chính sách khóa tài khoản. 238
II. CHÍNH SÁCH CỤC BỘ. . 238
II.1. Chính sách kiểm toán. . 239
II.2. Quyền hệ thống của người dùng. . 240
II.3. Các lựa chọn bảo mật. . 243
III. IPSec. . 244
III.1. Các tác động bảo mật. . 244
III.2. Các bộ lọc IPSec. 245
III.3. Triển khai IPSec trên Windows Server 2003. . 245
III.3.1 Các chính sách IPSec tạo sẵn. . 246
III.3.2 Ví dụ tạo chính sách IPSec đảm bảo một kết nối được mã hóa. . 246
Bài 12 CHÍNH SÁCH NHÓM . 251
Tóm tắt. 251
I. GIỚI THIỆU. . 252
I.1. So sánh giữa System Policy và Group Policy. . 252
I.2. Chức năng của Group Policy. . 252
II. TRIỂN KHAI MỘT CHÍNH SÁCH NHÓM TRÊN MIỀN. 253
II.1. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa. . 253
II.2. Tạo các chính sách trên miền. . 254
III. MỘT SỐ MINH HỌA GPO TRÊN NGƯỜI DÙNG VÀ CẤU HÌNH MÁY. . 256
III.1. Khai báo một logon script dùng chính sách nhóm. . 256
III.2. Hạn chế chức năng của Internet Explorer. . 258
III.3. Chỉ cho phép một số ứng dụng được thi hành. . 258
Bài 13 QUẢN LÝ ĐĨA . 260
Tóm tắt. 260
I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN. 261
II. CẤU HÌNH ĐĨA LƯU TRỮ. . 261
II.1. Basic storage. . 261
II.2. Dynamic storage . 262
II.2.1 Volume simple. . 262
II.2.2 Volume spanned. . 262
II.2.3 Volume striped. 262
II.2.4 Volume mirrored. . 263
II.2.5 Volume RAID-5. 264
III. SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DISK MANAGER. . 264
III.1. Xem thuộc tính của đĩa. . 265
III.2. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ. . 265
III.2.1 Tab General. 266
III.2.2 Tab Tools. . 266
III.2.3 Tab Hardware. . 266
III.2.4 Tab Sharing. . 267
III.2.5 Tab Security. . 267
III.2.6 Tab Quota. . 268
III.2.7 Shadow Copies. . 268
III.3. Bổ sung thêm một ổ đĩa mới. . 268
III.3.1 Máy tính không hỗ trợ tính năng “hot swap”. . 268
III.3.2 Máy tính hỗ trợ “hot swap”. . 269
III.4. Tạo partition/volume mới. . 269
III.5. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn. . 272
III.6. Xoá partition/volume. . 273
III.7. Cấu hình Dynamic Storage. . 273
III.7.1 Chuyển chế độ lưu trữ. . 273
III.7.2 Tạo Volume Spanned. . 274
III.7.3 Tạo Volume Striped. . 276
III.7.4 Tạo Volume Mirror. 277
III.7.5 Tạo Volume Raid-5. . 277
IV. QUẢN LÝ VIỆC NÉN DỮ LIỆU. . 278
V. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA). . 279
V.1. Cấu hình hạn ngạch đĩa. . 279
V.2. Thiết lập hạn ngạch mặc định. . 280
V.3. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân. . 281
VI. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS. . 282
Bài 14 TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG . 283
Tóm tắt. 283
I. TẠO CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG. . 284
I.1. Chia sẻ thư mục dùng chung. . 284
I.2. Cấu hình Share Permissions. . 285
I.3. Chia sẻ thư mục dùng lệnh netshare. . 286
II. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG. 287
II.1. Xem các thư mục dùng chung. . 287
II.2. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung. . 287
II.3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. . 288
III. QUYỀN TRUY CẬP NTFS. . 288
III.1. Các quyền truy cập của NTFS. . 289
III.2. Các mức quyền truy cập được dùng trong NTFS. . 290
III.3. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung. . 290
III.4. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con. . 292
III.5. Thay đổi quyền khi di chuyển thư mục và tập tin. . 293
III.6. Giám sát người dùng truy cập thư mục. . 294
III.7. Thay đổi người sở hữu thư mục. . 294
IV. DFS. 295
IV.1. So sánh hai loại DFS. . 295
IV.2. Cài đặt Fault-tolerant DFS. . 296
Bài 15 DỊCH VỤ DHCP. 300
Tóm tắt. 300
I. GIỚI THIỆU DỊCH VỤ DHCP. . 301
II. HOẠT ĐỘNG CỦA GIAO THỨC DHCP. . 301
III. CÀI ĐẶT DỊCH VỤ DHCP. 301
IV. CHỨNG THỰC DỊCH VỤ DHCP TRONG ACTIVE DIRECTORY. 303
V. CẤU HÌNH DỊCH VỤ DHCP. . 304
VI. CẤU HÌNH CÁC TUỲ CHỌN DHCP. . 308
VII. CẤU HÌNH DÀNH RIÊNG ĐỊA CHỈ. 309
Bài 16 QUẢN LÝ IN ẤN . 311
Tóm tắt. 311
I. CÀI ĐẶT MÁY IN. . 312
II. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN. . 313
II.1. Cấu hình Layout. . 313
II.2. Giấy và chất lượng in. . 313
II.3. Các thông số mở rộng. . 314
III. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN. 314
IV. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT. . 316
IV.1. Cấu hình các thông số trong Tab Port. . 316
IV.2. Printer Pooling. 317
IV.3. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác. 318
V. CẤU HÌNH TAB ADVANCED. . 319
V.1. Các thông số của Tab Advanced. . 319
V.2. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in. . 319
V.3. Độ ưu tiên (Printer Priority). . 320
V.4. Print Driver. . 320
V.5. Spooling. . 320
V.6. Print Options. . 320
V.7. Printing Defaults. . 321
V.8. Print Processor. 321
V.9. Separator Pages. . 322
VI. CẤU HÌNH TAB SECURITY. . 323
VI.1. Giới thiệu Tab Security. . 323
VI.2. Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng. . 324
VII. CẤU HÌNH TAB DEVICES. 325
VIII. QUẢN LÝ PRINT SERVER. . 325
VIII.1. Hộp thoại quản lý Print Server. . 325
VIII.2. Cấu hình các thuộc tính của biểu mẫu in. . 326
VIII.3. Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server. . 327
VIII.4. Cấu hình Tab Driver. . 328
IX. GIÁM SÁT TRẠNG THÁI HÀNG ĐỢI MÁY IN. . 329
Bài 17 DỊCH VỤ TRUY CẬP TỪ XA. 332
Tóm tắt. 332
I. XÂY DỰNG MỘT REMOTE ACCESS SERVER. 333
I.1. Cấu hình RAS server. . 333
I.2. Cấu hình RAS client. . 338
II. XÂY DỰNG MỘT INTERNET CONNECTION SERVER. 340
II.1. Cấu hình trên server. . 340
II.2. Cấu hình trên máy trạm. . 344
Bài 18 DỊCH VỤ DNS . 346
Tóm tắt. 346
I. Tổng quan về DNS. . 347
I.1. Giới thiệu DNS. . 347
I.2. Đặt điểm của DNS trong Windows 2003. 349
II. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name. . 350
III. Cơ chế phân giải tên. . 351
III.1. Phân giải tên thành IP. . 351
III.2. Phân giải IP thành tên máy tính. . 353
IV. Một số Khái niệm cơ bản. . 354
IV.1. Domain name và zone. . 354
IV.2. Fully Qualified Domain Name (FQDN). . 355
IV.3. Sự ủy quyền(Delegation). . 355
IV.4. Forwarders. . 355
IV.5. Stub zone. . 356
IV.6. Dynamic DNS. 356
IV.7. Active Directory-integrated zone. . 357
V. Phân loại Domain Name Server. . 358
V.1. Primary Name Server. 358
V.2. Secondary Name Server. . 358
V.3. Caching Name Server. . 359
VI. Resource Record (RR). . 359
VI.1. SOA(Start of Authority). . 360
VI.2. NS (Name Server). 361
VI.3. A (Address) và CNAME (Canonical Name). . 361
VI.4. AAAA. 361
VI.5. SRV. . 362
VI.6. MX (Mail Exchange). . 362
VI.7. PTR (Pointer). . 363
VII. Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNS. . 363
VII.1.Các bước cài đặt dịch vụ DNS. 363
VII.2.Cấu hình dịch vụ DNS. 364
VII.2.1 Tạo Forward Lookup Zones. . 365
VII.2.2 Tạo Reverse Lookup Zone. . 366
VII.2.3 Tạo Resource Record(RR). 367
VII.2.4 Kiểm tra hoạt động dịch vụ DNS. . 370
VII.2.5 Tạo miền con(Subdomain). . 374
VII.2.6 Ủy quyền cho miền con. . 375
VII.2.7 Tạo Secondary Zone. . 376
VII.2.8 Tạo zone tích hợp với Active Directory. . 378
VII.2.9 Thay đổi một số tùy chọn trên Name Server. 380
VII.2.10 Theo dõi sự kiện log trong DNS. 384
Bài 19 DỊCH VỤ FTP . 385
Tóm tắt. 385
I. Giới thiệu về FTP. 386
I.1. Giao thức FTP. 386
I.1.1 Active FTP. . 386
I.1.2 Passive FTP. 387
I.1.3 Một số lưu ý khi truyền dữ liệu qua FTP. . 389
I.1.4 Cô lập người dùng truy xuất FTP Server (FTP User Isolation). . 389
II. Chương trình FTP client. . 390
III. Giới thiệu FTP Server. . 392
III.1. Cài đặt dịch vụ FTP. 392
III.2. Cấu hình dịch vụ FTP. . 393
III.2.1 Tạo mới FTP site. . 394
III.2.2 Tạo và xóa FTP Site bằng dòng lệnh. 395
III.2.3 Theo dõi các user login vào FTP Server. . 396
III.2.4 Điều khiển truy xuất đến FTP Site. . 396
III.2.5 Tạo Virtual Directory. . 398
III.2.6 Tạo nhiều FTP Site. . 399
III.2.7 Cấu hình FTP User Isolate. 400
III.2.8 Theo dõi và cấu hình nhật ký cho FTP. . 402
III.2.9 Khởi động và tắt dịch vụ FTP. . 404
III.2.10 Lưu trữ và phục hồi thông tin cấu hình. 404
Bài 20 DỊCH VỤ WEB. 406
Tóm tắt. 406
I. Giao thức HTTP. 407
II. Nguyên tắc hoạt động của Web Server. . 407
II.1. Cơ chế nhận kết nối. . 408
II.2. Web Client. 408
II.3. Web động. . 409
III. Đặc điểm của IIS 6.0. . 409
III.1. Các thành phần chính trong IIS. . 409
III.2. IIS Isolation mode. . 410
III.3. Chế độ Worker process isolation. . 410
III.3.1 IIS 5.0 Isolation Mode. . 411
III.3.2 So sánh các chức năng trong IIS 6.0 mode. 411
III.4. Nâng cao tính năng bảo mật. . 412
III.5. Hỗ trợ ứng dụng và các công cụ quản trị. 413
IV. Cài đặt và cấu hình IIS 6.0. . 414
IV.1. Cài đặt IIS 6.0 Web Service. . 414
IV.2. Cấu hình IIS 6.0 Web service. . 417
IV.2.1 Một số thuộc tính cơ bản. . 418
IV.2.2 Tạo mới một Web site. . 420
IV.2.3 Tạo Virtual Directory. . 422
IV.2.4 Cấu hình bảo mật cho Web Site. 423
IV.2.5 Cấu hình Web Service Extensions. 425
IV.2.6 Cấu hình Web Hosting. . 426
IV.2.7 Cấu hình IIS qua mạng (Web Interface for Remote Administration). . 428
IV.2.8 Quản lý Web site bằng dòng lệnh. . 430
IV.2.9 Sao lưu và phục hồi cấu hình Web Site. . 431
IV.2.10 Cấu hình Forum cho Web Site. . 432
Bài 21 DỊCH VỤ MAIL. 435
Tóm tắt. 435
I. Các giao thức được sử dụng trong hệ thống Mail. . 436
I.1. SMTP(Simple Mail Transfer Protocol). 436
I.2. Post Office Protocol. . 438
I.3. Internet Message Access Protocol. 439
I.4. MIME. . 439
I.5. X.400. . 439
II. Giới thiệu về hệ thống mail. . 440
II.1. Mail gateway. . 440
II.2. Mail Host. . 440